NGHE XEM CHÂU Á NÓI GÌ VỀ BÓNG ĐÁ VIỆT NAM?



NGHE XEM CHÂU Á NÓI GÌ VỀ BÓNG ĐÁ VIỆT NAM? 🔈🔈

Nhiều ngày sau khi vượt qua U23 Qatar – một ông lớn trong khu vực, không chỉ cổ động viên Việt Nam mà người hâm mộ châu Á vẫn còn vô cùng phấn khích vì chiến thắng lịch sử này! 🌟🌟🌟

Xuất hiện hàng loạt trên những tờ báo thể thao lớn nhỏ, “hiện tượng Việt Nam” tiếp tục viết tiếp câu chuyện cổ tích thời hiện đại. ”Brilliant”, “absolutely amazing” là những từ phổ biến nhất được xuất hiện trên các nguồn thông tin đại chúng, nhưng từng đó vẫn chưa là gì cả! 🇻🇳🇻🇳🇻🇳

Hãy cùng xem trong trận đấu với Qatar, bình luận viên của Fox Sports Asia đã phải thốt lên những gì nhé! Qua đó, cùng học ngay 59 thuật ngữ về bóng đá để có thể thỏa thích cổ vũ cho Đội tuyển U23 Việt Nam trong trận chung kết ngày mai nhé! ️⚽️️⚽️️⚽️

1. Attack (v) : Tấn công
2. Attacker (n) : Cầu thủ tấn công
3. Away game (n) : Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
4. Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương
5. Beat (v) : thắng trận, đánh bại
6. Bench (n) : ghế
7. Captain (n) : đội trưởng
8. Centre circle (n) : vòng tròn trung tâm sân bóng
9. Champions (n) : đội vô địch
10. Changing room (n) : phòng thay quần áo
11. Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích
12. Corner kick (n) : phạt góc
13. Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
14. Crossbar (n) : xà ngang
15. Local derby or derby game : trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
16. Defend (v) : phòng thủ
17. Defender (n) : hậu vệ
18. Draw (n) : trận đấu ḥòa
19. Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
20. Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số
21. Extra time : Thời gian bù giờ
22. Field (n) : Sân bóng
23. Field markings : đường thẳng
24. FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới
25. FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
26. First half : hiệp một
27. Fit (a) : khỏe, mạnh
28. Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
29. Fixture list (n) : lịch thi đấu
30. Forward (n) : tiền đạo
31. Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
32. Field (n) : sân cỏ
33. Friendly game (n) : trận giao hữu
34. Goal (n) : bàn thắng
35. Goal area (n) : vùng cấm địa
36. Goal kick (n) : quả phát bóng
37. Goal line (n) : đường biên kết thúc sân
38. Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn
39. Goalpost (n) : cột khung thành, cột gôn
40. Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
41. Ground (n) : sân bóng
42. Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
43. Injury (n) : vết thương
44. Injured player (n) : cầu thủ bị thương
45. Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
46. Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng
47. Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn
48. Laws of the Game : luật bóng đá
49. League (n) : liên đoàn
50. Linesman (n) : trọng tài biên
51. Match (n) : trận đấu
————————————————————-
ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ Khóa Tiếng Anh chuyên THPT tại Language Link Academic ngay để:
# được tư vấn lên lộ trình học tiếng Anh toàn diện, tích hợp: tiếng Anh giao tiếp quốc tế, viết, ngữ pháp, từ vựng chuyên sâu và kỹ năng làm bài thi
# nhận ưu đãi lên đến 2.000.000đ

Chỉ còn 20 chỗ. Đăng ký ngay tại:

Nguồn:https://tinthethao24.com/

Article Tags:
Article Categories:
Bóng Đá Việt Nam

Comments

  • Quang hai

    na vo March 17, 2020 4:08 pm Reply
  • Nice

    Thu Nguyễn March 17, 2020 4:08 pm Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *